Bảng giá cước

Bảng giá cước hành lý bao gửi tàu địa phương

đăng 18:44, 8 thg 11, 2015 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:45, 8 thg 11, 2015 ]

Bảng giá cước hành lý bao gửi tàu địa phương

Bảng giá vé Hành Lý - Xe đạp - Xe máy tàu Địa Phương

(VB 144/KSG-KDVT ngày 23/02/2013 - Áp dụng từ 04/03/2013)

Ga đến

Cự ly

  Xe đạp

     
      Xe chạy điện
 
      Xe máy dưới 50cm3
Xe máy từ 50cm3 đến125cm3
  Xe máy từ 125 cm3
100kg/1km
Hành lý
thường
đóng kiện
Biên Hòa2910,00020,00025,00025,00025,0003,1903,190
Long Khánh7712,00030,00032,00033,00044,0008,4708,470
Bình Thuận17526,00067,00072,00076,000101,00019,25019,250
Ma Lâm19329,00074,00079,00084,000111,00021,23021,230
Sông Mao24236,00093,00099,000105,000140,00026,62026,620
Tháp Chàm31948,000123,000131,000139,000184,00035,09035,090
Ngã Ba36254,000139,000148,000157,000209,00039,82039,820
Nha Trang41162,000158,000169,000179,000237,00045,21045,210
Ninh Hoà44667,000172,000183,000194,000258,00049,06049,060
Tuy Hoà52979,000204,000217,000230,000305,00058,19058,190
Diêu Trì63195,000243,000259,000274,000364,00069,41069,410
Bồng Sơn709106,000273,000291,000308,000409,00077,99077,990
Đức Phổ759114,000292,000311,000330,000438,00083,49083,490
Quãng Ngãi798120,000307,000327,000347,000461,00087,78087,780
Núi Thành836125,000322,000343,000364,000483,00091,96091,960
Tam Kỳ862129,000332,000353,000375,000498,00094,82094,820
Trà Kiệu901135,000347,000369,000392,000520,00099,11099,110
Đà Nẵng935140,000360,000383,000407,000540,000102,850102,850
Lăng Cô971146,000374,000398,000422,000561,000106,810106,810
Huế1038156,000400,000426,000452,000599,000114,180114,180

Đơn giá:
- Giá vé tối thiểu của 1 vé Hành lý, xe đạp là 10.000 đ
- Giá vé tối thiểu của xe chạy điện là 20.000 đ
- Giá vé tối thiểu của một xe máy (chung các loại) là 25.000 đ

Hành khách có nhu cầu vận chuyển hành lý tàu địa phương có thể gọi số điện thoại: (04)3926.2098 hoặc 0988.776.555/Mrs Nguyệt  hoặc e-mail:nguyethanghoa@gmail.com để tìm hiểu về Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt.

Bảng giá cước hành lý bao gửi tàu Thống nhất

đăng 18:35, 8 thg 11, 2015 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:41, 8 thg 11, 2015 ]

Bảng giá cước hành lý bao gửi tàu Thống nhất

 Bảng giá vé Hành Lý - Xe đạp - Xe máy tàu Thống nhất

(VB 268/ĐS-KDVT ngày 29/01/2013 - Áp dụng từ 04/3/2013)

1xe /km
80
240
270
380
60
72
Ga đến
Cự ly
Xe đạp
         Xe chạy
        điện các loại
 
        Xe máy các loại
         đóng thùng
 

100kg/1km

HL thường

Biên Hòa2910,00011,0002,9002,900
Bình Thuận17522,00066,00017,50017,500
Tháp Chàm31940,000120,00031,90031,900
Nha Trang41151,000155,00041,10041,100
Tuy Hoà52966,000199,00052,90052,900
Diêu Trì63179,000238,00063,10063,100
Quãng Ngãi798100,000301,00079,80079,800
Tam Kỳ862108,000325,00086,20086,200
Đà Nẵng935117,000352,00093,50093,500
Lăng Cô971121,000366,00097,10097,100
Huế1,038130,000391,000103,800103,800
Đông Hà1,104138,000416,000110,400110,400
Đồng Hới1,204151,000454,000120,400120,400
Đồng Lê1,290161,000486,000129,000129,000
Hương Phố1,340168,000505,000134,000134,000
Yên Trung1,386173,000523,000138,600138,600
Vinh1,407176,000530,000140,700140,700
Thanh Hoá1,551194,000585,000155,100155,100
Biỉm Sơn1,585198,000598,000158,500158,500
Ninh Bình1,612202,000608,000161,200161,200
Nam Định1,639205,000618,000163,900163,900
Phủ Lý1,670209,000630,000167,000167,000
Hà Nội1,726216,000651,000172,600172,600

Đơn giá:

- Giá vé tối hiểu HL bao gửi là 10.000 đ                                                            

- Giá vé tối thiểu của xe chạy điện là 20.000 đ

- Giá vé tối thiểu của một xe máy (chung các loại) là 25.000 đ

Hành khách có nhu cầu vận chuyển hành lý tàu Thống Nhất có thể gọi số điện thoại: (04)3926.2098 hoặc 0988.776.555/Mrs Nguyệt  hoặc e-mail: nguyethanghoa@gmail.com để tìm hiểu về Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt.

Chưa có tiêu đề

đăng 22:03, 8 thg 10, 2015 bởi Hanoi Railways

Tàu Thống Nhất hành trình 33 và 39 giờ từ Hà Nội đi

TT

                TLTC(Kg)
Ga đến (h)

≤30

Trên
30→40

Trên
40→50

Trên 50→90

Trên 90→1500

>1500

(đ/kg)

(đ/kg)

(đ/kg)

1

Thanh Hoá

(3,3h)

    165,000

     190,000

    200,000

       4,000

          4,200

         3,800

2

Vinh

(6,1h)

    175,000

     200,000

    210,000

       4,000

          4,200

         3,800

3

Đồng Hới

(10,5h)

    175,000

     200,000

    210,000

       4,000

          4,200

         3,800

4

Đông Hà

(11,20h)

    175,000

     200,000

    210,000

       4,000

          4,200

         3,800

5

Huế

(13,30h)

    175,000

     200,000

    210,000

       4,000

          4,200

         3,800

6

Đà Nẵng

(18h)

   190,000

   210,000

   220,000

      4,300

         4,400

        4,100

7

Tam Kỳ

(19,45h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

8

Quảng Ngãi

(21,10h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

9

Diêu Trì

(24,20h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

10

Tuy Hoà

(26,30h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

11

Nha Trang

(31h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

12

Tháp Chàm

(33h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

13

Mương Mán

(35,3h)

    190,000

     210,000

    220,000

       4,300

          4,400

         4,100

14

Sài Gòn

(38h)

   160,000

   180,000

   190,000

      3,650

         3,450

        3,150

15

Lào Cai

(7h)

    275,000

     330,000

    385,000

       5,200

          5,000

         4,600

16

Hải Phòng

(3h)

    175,000

     200,000

    210,000

       4,400

          4,200

         3,900

1-3 of 3